tâm điểm

tâm điểm

Mặt trời là tâm điểm của hệ mặt trời.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điểm chính giữa của một hình tròn, một vật thể hoặc một không gian nào đó: "tâm điểm" chỉ vị trí trung tâm nhất, nơi các đường kính giao nhau hoặc nơi tập trung các yếu tố xung quanh.
    • Sự tập trung chú ý, sự kiện hoặc vấn đề quan trọng nhất: "tâm điểm" được dùng để chỉ điều thu hút sự chú ý cao độ của mọi người, như một sự kiện, một cuộc tranh luận, hay một điểm nóng trong xã hội.
dụ sử dụng
  • Nghĩa không gian:

    • Tâm điểm của hình tròn điểm cách đều mọi điểm trên đường tròn. (Điểm chính giữa hình tròn, nơi các bán kính gặp nhau.)
    • Mặt trời tâm điểm của hệ Mặt Trời. (Mặt trời nằmvị trí trung tâm của hệ hành tinh.)
  • Nghĩa ẩn dụ:

    • Cuộc họp hôm nay tâm điểm vấn đề ngân sách. (Vấn đề ngân sách nội dung quan trọng nhất, được tập trung thảo luận.)
    • Anh ấy luôn tâm điểm của mọi bữa tiệc nhờ tính cách hài hước. (Anh ấy thu hút sự chú ý của tất cả mọi người trong bữa tiệc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tâm điểm chú ý": điểm hoặc người nhận được sự quan tâm đặc biệt từ công chúng hoặc truyền thông.

    • Sự kiện từ thiện đó trở thành tâm điểm chú ý của báo chí. (Báo chí tập trung đưa tin về sự kiện đó.)
  • "tâm điểm tranh luận": vấn đề gây ra nhiều ý kiến trái chiều được thảo luận sôi nổi.

    • Chính sách thuế mới tâm điểm tranh luận trong Quốc hội. (Chính sách thuế vấn đề được các nghị sĩ tranh luận nhiều nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Trung tâm (danh từ): điểm hoặc khu vực chính giữa, nơi tập trung các hoạt động.

    • Trung tâm thành phố rất nhộn nhịp. (Khu vực chính giữa thành phố sầm uất.)
  • Điểm nhấn (danh từ): yếu tố nổi bật, thu hút sự chú ý.

    • Chiếc váy điểm nhấn họa tiết hoa. (Họa tiết hoa làm nổi bật chiếc váy.)
  • Tiêu điểm (danh từ): điểm hội tụ ánh sáng hoặc sự chú ý.

    • Ống kính máy ảnh cần điều chỉnh tiêu điểm để chụp . (Điều chỉnh điểm hội tụ ánh sáng để ảnh nét.)
Từ đồng nghĩa
  • Trung tâm: vị trí chính giữa.
  • Trọng tâm: điểm quan trọng nhất, chủ yếu nhất.
  • Chốt: điểm mấu chốt, then chốt.
Thành ngữ liên quan
  • Tâm điểm của sự chú ý: trạng thái được mọi người quan tâm, theo dõi.
    • ca trẻ trở thành tâm điểm của sự chú ý trên sân khấu. (Mọi khán giả đều hướng về ấy.)